Đặt tên con theo ngũ hành Hỏa

Điểm tiêu cực trong tính cách người mệnh Hỏa: Bản tính nóng vội, dễ lợi dụng người khác nhưng ích kỷ, không mấy quan tâm đến cảm xúc.


Sơ lược về người mệnh Hỏa

Làm cha mẹ ai cũng muốn đặt cho con một mình cái tên thật hay ý nghĩa mà lại hợp số mệnh với bố mẹ . Các ông bố bà mẹ đang phân vân không biết phải đặt tên con mình như thế nào cho hay . Với website chuyên về đặt tên cho cái bé , các bậc phụ huynh tha hồ mà lựa chọn những cái tên ý nghĩa dành cho con mình.

Theo phong thủy ngũ hành, hành Hỏa vốn tràn đầy tính lửa và sức nóng. Yếu tố Hỏa cũng có thể đem lại nguồn sáng cũng như hơi ấm và hạnh phúc, nhưng ngược lại cũng có thể tuôn trào hay bùng nổ và tượng trưng cho sự bạo tàn. Chính vì thế người ta luôn coi Hỏa là tượng trưng cho sự hung hăng, gây hấn và chiến tranh.

Trong cuộc sống người mệnh Hỏa thích hành động hơn lý thuyết, họ thường nắm vai trò chủ chốt hoặc lãnh đạo. Họ dễ lôi kéo người khác, đa phần là dính vào rắc rối, vì chính bản thanan họ không ưa luật lệ và luôn bất chấp hậu quả.

Điểm tích cực trong tính cách người mệnh Hỏa: Họ thích đổi mới, canh tân, tích cách khôi hài và rực lửa đam mê.
Điểm tiêu cực trong tính cách người mệnh Hỏa: Bản tính nóng vội, dễ lợi dụng người khác nhưng ích kỷ, không mấy quan tâm đến cảm xúc.

2. Đặt tên cho con trai gái theo hành hỏa

Một số cái tên hay, ý nghĩa cho bé sinh năm 2017, thuộc mệnh Hỏa giúp các bậc phụ huynh dễ dàng lựa chọn được cái tên phù hợp nhất cho bé yêu của mình.

Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần A

Ánh
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần B

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo
Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo
Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, Bính, Bội
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần C
Minh Cảnh, Xuân Cảnh, Thi Cảnh, Nguyên Cảnh, Đức Cảnh
Mỹ Cảnh, Ngọc Cảnh, Thanh Cảnh, Đắc Cảnh, Tiến Cảnh, Cao Cảnh
An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi
Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi
Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương
Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương
Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương
Nguyên Chương, Cầu, Chấn, Chí, Chiêu, Chúc

Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần D

Quỳnh Dao, Thi Dao, Hạ Dao
Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp
Khả Doanh Doanh Doanh, Phương Doanh
Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung
Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
Diệm, Diệu
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần Đ
Đằng, Đặng, Đào, Đà, Đài, Đàm, Đán
Yên Đan, Minh Đan, Thu Đan
Hải Đăng, Hồng Đăng, Khoa Đăng
Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
Đồng, Đới, Đấu, Đề, Đệ, Điền, Điển, Đình, Đĩnh
Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
Văn ĐoànNghi ĐoànQuý Đoàn
Uy Đông, Đình Đông, Hải Đông
Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần H

Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ
Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
Quang Hào, Đức Hào, Thế Hào
Hàm, Hân, Hào, Hạo, Hiển
Thế Hiển, Vinh Hiển, Dĩ Hiển
Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
Hiểu, Hoán, Hoàng, Huyền
Thu Huyền, Thanh Huyền, Ngọc Huyền
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần K
Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần L

Ân Lai, Phúc Lai, Hy Lai
Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
Vy Lan, Xuân Lan, Ý Lan
Lãm, Lân, Lăng, Lẵng, Lập
Pha Lê, Thu Lê, Uyển Lê
Huy Lễ, Gia Lễ, Đức Lễ
Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ
Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý
Lễ, Lệ, Lệnh, Lý, Lịch, Liên
Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu
Liễu, Linh, Lộ, Lộc
Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc
Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi
Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
Hữu Luân, Thiên Luân, Hải Luân
Công Luật, Đình Luật, Duy Luật
Lợi, Long, Luân, Luật, Lục
Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương
Lương, Lượng, Lưu, Luyện
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần N

Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn
An Nam, Chí Nam, Ðình Nam
Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật
Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh
An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần P
Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần Q
Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
Quyết, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Gia Quỳnh
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần S

Sắc

Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần T

Tầm, Tần, Thao, Thiêm
Minh Thạch, Bảo Thạch, Duy Thạch
Mạnh Tấn, Nhật Tấn, Trọng Tấn
Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
Duy Thông, Hiếu Thông, Huy Thông
Anh Thư, Diễm Thư, Hồng Thư
Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái
Thước, Thược, Thường, Trần, Tranh
Cao Tiến, Minh Tiến, Nhật Tiến
Gia Toại, Hữu Toại, Bảo Toại
Minh Trác, Nguyên Trác, Hữu Trác
Ðức Trí, Dũng Trí, Hữu Trí
Minh Triết, Hữu Triết, Mạnh Triết
Khải Triệu, Duy Triệu, Huy Triệu
Triết, Trọng, Trực, Trung, Trường, Trinh
Diễm Trinh, Kiều Trinh, Mai Trinh
Ðắc Trọng, Khắc Trọng, Đức Trọng
Trung Trực, Chính Trực, Nguyên Trực
Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung
Tấn Trường, Lâm Trường, Mạnh Trường
Truyền, Tự, Tuân, Tuấn, Túc, Tưởng, Tùng
Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn
Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần U

Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển
Đặt tên con trai, gái mệnh Hoả theo vần V

Vỹ, Viện
Tử Vi 2016
Tử Vi 2017
Tử Vi Trọn Đời
Xem Tướng

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Đặt tên tiếng anh ở nhà cho con

Cách để đặt tên con trai 2017 hợp phong thuỷ tốt nhất

Đặt tên con trai theo mệnh của bố mẹ